Cách phát âm những kí tự trong phiên âm tiếng Anh

Bạn là tín đồ của những tựa game Esport như CSGO, LOL, DOTA,… Bạn muốn giao tiếp với những game thủ trên trường quốc tế nhưng lại gặp tự ti trong việc phát âm khi chat chit với người chơi khác. Vậy hôm nay, Kí Tự Đặc Biệt Đẹp sẽ ”bổ túc” thê cho các bạn cách phát âm những âm tiết Tiếng Anh cơ bản để phục vụ các bạn trong quá trình ”học tập” của mình nhé^^

Nếu bạn là người mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc chưa thành thạo trong việc đọc, phát âm chuẩn tiếng Anh và bạn muốn cải thiện ngữ âm của mình thì chắc chắn bạn cần lắm vững cách đọc, phát âm phần phiên âm của tiếng Anh vì đây sẽ là phần quan trọng để trình độ của bạn ngày càng phát triển.

Phiên âm của tiếng Anh khá khó hiểu khi sở hữu cả kí tự chữ và những kí tự đặc biệt, về phần chữ thì các bạn cũng khá quen thuộc, có phần phát âm dễ hơn kí tự đặc biệt, còn kí tự không phải dạng chữ thì sao. Chắc chắn nếu lần đầu tiên tiếp xúc bạn sẽ hơi lúng túng và khó hiểu với những kí tự nhất là khi cả hai phần kết hợp lại với nhau. Để dễ hình dung, mời các bạn tham khảo bản phát âm việt hóa phía bên dưới.

Để giải quyết vấn đề này chúng tôi đã tổng hợp lại tất cả các kí tự để bạn có thể thuận lợi hơn trong việc đọc, phát âm các ngữ âm trong tiếng Anh:

Cách phát âm một số âm tiết đơn giản

1.     apostrophe / əˈpɑːstrəfi  / ( ‘ ‘ ) 

2.     brackets / ˈbrækɪts / ( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >) 

3.     colon / ˈkoʊlən / ( : )

4.     comma  / ˈkɑːmə  /( , ) 

5.     dashes  / dæʃes/ ( ‒, –, —, ― ) 

6.     exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn  mɑːrk  / ( ! ) 

7.     full stop / fʊl stɑːp  / 

8.     period / ˈpɪriəd  /( . ) 

9.     guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/ ( « » ) 

10.   hyphen  / ˈhaɪfn / ( -, ‐ ) 

11.   question mark / ˈkwestʃən  mɑːrk /( ? ) 

12.   quotation marks / kwoʊˈteɪʃn  mɑːrks / ( ‘ ‘, ” ” ) 

13.   semicolon / ˈsemikoʊlən  / ( ; ) 

14.   slash / slæʃ/ ( / ) 

15.   stroke / stroʊk  / ( / ) 

16.   solidus / ˈsɑːlɪdəs /( ⁄ ) 

17.   at sign / ət saɪn   / ( @ ) 

18.   asterisk / ˈæstərɪsk  / ( * ) 

19.   backslash / ˈbækslæʃ  / ( ) 

20.   bullet  / ˈbʊlɪt  / ( • ) 

21.   caret / ˈkærət / ( ^ ) 

22.   ditto mark / ˈdɪtoʊ  mɑːrks / ( 〃 ) 

23.   inverted exclamation mark / ɪnˈvɜːrt  ˌekskləˈmeɪʃn  mɑːrk  / ( ¡ ) 

24.   inverted question mark / ɪnˈvɜːrt  ˈkwestʃən  mɑːrk / ( ¿ ) 

25.   number sign/ ˈnʌmbər saɪn  /( # ) 

26.   pound / paʊnd / ( # ) 

27.   hash / hæʃ/  ( # ) 

28.   numero sign / ˈnʌmər saɪn  / ( № ) 

29.   ordinal indicator / ˈɔːrdənl  ˈɪndɪkeɪtər  / (º, ª) 

30.   percent / pər ˈsent / ( % ) 

31.   pilcrow / ˈpɪl kroʊ  / ( ¶ ) 

32.   prime / praɪm / ( ′ ) 

33. registered trademark / ˈredʒɪstər  ˈtreɪdmɑːrk  / ( ® )

Phát âm 20 nguyên âm tiếng Anh:

1. / ɪ /: Âm i ngắn, giống âm “i” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn ( = 1/2 âm i), môi hơi mở rộng sang hai bên, lưỡi hạ thấp.
2. /i:/:Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. Môi mở rộng sang hai bên như đang mỉm cười, lưỡi nâng cao lên.
3. /ʊ /:Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng. Môi hơi tròn, lưỡi hạ thấp.
4. /u:/:Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. Khẩu hình môi tròn. Lưỡi nâng cao lên.
5. /e /:Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. Mở rộng hơn so với khi phát âm âm / ɪ /. Lưỡi hạ thấp hơn so với âm / ɪ /.
6. /ə /:Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ. Môi hơi mở rộng, lưỡi thả lỏng.
7. /ɜ:/:Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. Môi hơi mở rộng, lưỡi cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm.
8. /ɒ /: Âm “o” ngắn, giống âm o của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. Hơi tròn môi, lưỡi hạ thấp.
9. /ɔ:/:Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. Tròn môi, lưỡi cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm.
10. /æ/: Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a” và “e”, cảm giác âm bị đè xuống. Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống, lưỡi được hạ rất thấp.
11. /ʌ /:Na ná âm “ă” của tiếng việt, hơi lai giữa âm “ă” và âm “ơ”, phải bật hơi ra. Miệng thu hẹp, lưỡi hơi nâng lên cao.
12. /ɑ:/:Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng, miệng mở rộng, lưỡi hạ thấp.
13. /ɪə/:Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /. Môi từ dẹt thành hình tròn dần, lưỡi thụt dần về phía sau.
14. /ʊə/:Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/. Môi mở rộng dần, nhưng không mở rộng, lưỡi đẩy dần ra phía trước.
15. /eə/:Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /, hơi thu hẹp môi, Lưỡi thụt dần về phía sau.
16. /eɪ/:Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /, môi dẹt dần sang hai bên, lưỡi hướng dần lên trên
17. /ɔɪ/:Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/, môi dẹt dần sang hai bên, lưỡi nâng lên và đẩy dần ra phía trước.
18. /aɪ/:Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/, môi dẹt dần sang hai bên, lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước.
19. /əʊ/:Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /, môi từ hơi mở đến hơi tròn, lưỡi lùi dần về phía sau.
20. /aʊ/:Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/, môi tròn dần, lưỡi hơi thụt dần về phía sau.

Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn và sẽ giúp phần nào trong việc cải thiện ngữ âm tiếng Anh của bạn một cách tốt nhất. Cải thiện Tiếng Anh giao tiếp sẽ giúp bạn được tự tin trong việc giao tiếp với các đối thủ người nước ngoài, từ đó bạn có thể leo rank với các đối thủ trên mọi nơi trên toàn thế giới và khẳng định được đẳng cấp của game thủ Việt Nam trên đấu trường quốc tế. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *